Thứ hai, 08/08/2022 | 06:04
RSS

Cách chọn tuổi xông nhà, xông đất năm 2022 Nhâm Dần chi tiết cho 12 con giáp

Thứ hai, 31/01/2022, 13:27 (GMT+7)

Tết Nhâm Dần 2022 đang tới gần, cùng xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2022 Nhâm Dần. Tuổi nào hợp mệnh với gia chủ, chi tiết theo từng tuổi 12 con giáp, tuổi nào tốt để xông nhà?

Xem tuổi xông đất xông nhà đầu năm mới 2022 Nhâm Dần là việc làm rất cần thiết khi đón năm mới. Giúp gia chủ chọn lựa được người có tuổi xông đất, xông nhà, đạp đất năm 2022 hợp mệnh với chủ nhà. 

Vì từ trước đến nay người xưa cho rằng người tới xông đất là người sẽ mang may mắn, tài lộc đến cho cả đại gia đình gia chủ. Có thể nói người được mời đến xông đất cho gia chủ có tầm ảnh hưởng rất lớn đến mọi phương diện đời sống của gia chủ trong suốt cả năm.

I. Nguyên tắc lựa chọn người hợp tuổi xông nhà năm 2022 Nhâm Dần

Nếu cưới hỏi là câu chuyện quan trọng cả đời. Thì xem để chọn được người có tuổi xông đất, xông nhà đầu năm 2022 là việc quan trọng trong suốt một năm. Sự may mắn mắn suôn sẻ một phần lớn được quyết định bởi người đến đạp đất cho nhà mình. 

Do đó đây là việc rất quan trọng. Tuy nhiên để tìm được người phù hợp lại không hề dễ dàng. Vì người được lựa chọn phải đáp ứng được nhiều yếu tố như: hợp tuổi, tính cách đạo đức, nhân phẩm… Dưới đây là cách xác định trong năm 2022 tuổi nào xông nhà tốt nhất đối với tuổi 12 con giáp

1. Người đến xông đất phải hợp tuổi hợp mệnh với gia chủ

Theo quan niệm dân gian người được mời đến xông đất phải hợp tuổi. Xét về căn cứ hợp tuổi thì phải xét trên các phương diện: Mệnh, Thiên Can, Địa Chi tương hợp với chủ nhà. Và tương hợp với năm xông đất. Tránh chọn những người khắc tuổi, họ sẽ mang đến xui xẻo cho gia đình bạn.

2. Về đạo đức tính cách người đến xông nhà đầu năm mới

Ngoài yếu tố hợp tuổi thì người được mời đến xông đất phải là người có tính cách vui vẻ hòa đồng nhanh nhẹn. Có sức khỏe hạt bát, giỏi giang, thành đạt… Đặc biệt phải là người sạch sẽ, tức không có tang khó ông bà, cha mẹ, anh chị em…

Ngoài tang khó thì những người phụ nữ đang mang bầu hoặc sinh đẻ chưa hết cữ cũng được xếp trong giới hạn kiêng khe. Không nên tự đến xông đất cho nhà khác. Cũng như gia chủ tuyệt đối không mời người có gia cảnh này đến xông đất dù đáp ứng được các yếu tố trên.

II. Hướng dẫn cách xông nhà năm mới 2022 Nhâm Dần chuẩn

Sau khi đã chọn được tuổi đẹp và tính cách người đến xông nhà tốt thì ta nên mời người đó đến xông đất đầu năm 2022 cho nhà mình. Gia chủ hãy niềm nở mời người được tuổi đến xông nhà để người đó chuẩn bị tinh thần tốt nhất để việc xông đất đầu năm được suôn sẻ nhất.

Xông đất năm mới 2022 là việc khá đơn giản cần có những thủ tục sau:

  • Người đến xông đất cần chúc những lời chúc tốt đẹp nhất cho chủ nhà trong năm mới 2022
  • Ngồi trò chuyện cùng gia chủ trong khoảng thời gian từ 5 đến 20 phút.
  • Gia chủ sẽ mừng tuổi cho người đến xông nhà đầu tiên để đón may mắn rước lộc cả năm.
  • Phía trên là toàn bộ phần hướng dẫn xông nhà đầu năm 2022. Tuy nhiên ở mỗi vùng miền khác nhau sẽ có phong tục khác nhau nhưng chỉ xoay quanh như vậy. Cách xông nhà như vậy đã có từ lâu trong phong tục văn hóa người Việt Nam mỗi dịp xuân về.

Lưu ý: Gia chủ hay thắc mắc là tự mình có thể tự xông đất cho mình trong năm mới 2022 này hay không?. Thì Tử Vi Vận Số khẳng định là gia chủ CÓ thể tự mình xông nhà cho mình trong năm mới 2022 nếu gia chủ hợp tuổi với năm mới 2022 và các thành viên trong gia đình.

III. Danh sách tuổi tốt xông đất xông nhà năm 2022 cho 12 con giáp

Dựa vào cách xác định tuổi đẹp xông nhà năm 2022 ở phần trước bài viết.Thì năm 2022 này con giáp nào xông nhà tốt nhất tuổi 12 con giáp?.

1. Dưới đây là danh sách các con giáp hợp tuổi mời đến xông nhà đẹp nhất năm 2022 cho tuổi 12 con giáp:

  • Tuổi Tý người xông đất tốt là tuổi: Hợi, Sửu, Thìn, Tuất.
  • Tuổi Sửu người xông đất đẹp là tuổi: Sửu, Dậu, Tý Hợi.
  • Tuổi Dần người xông đất tốt là các tuổi: Hợi, Tuất, Dần Ngọ.
  • Tuổi Mão người xông đất tốt là các tuổi: Mão, Mùi, Tuất, Hợi.
  • Tuổi Thìn người xông đất tốt là các tuổi: Hợi, Dậu, Tý, Ngọ.
  • Tuổi Tỵ người xông đất tốt là các tuổi: Sửu, Tuất, Ngọ, Dậu.
  • Tuổi Ngọ người xông đất tốt là các tuổi: Hợi, Dần, Tuất, Mùi.
  • Tuổi Mùi người xông đất tốt là các tuổi: Mùi, Mão, Hợi, Ngọ.
  • Tuổi Thân người xông đất tốt là các tuổi: Tuất, Ngọ, Tý, Thìn.
  • Tuổi Dậu người xông đất tốt là các tuổi: Hợi, Sửu, Dần, Thìn.
  • Tuổi Tuất người xông đất tốt là các tuổi: Tuất, Ngọ, Hợi, Dần.
  • Tuổi Hợi người xông đất tốt là các tuổi: Dần, Mùi, Ngọ, Tuất.

Tuy nhiên danh sách phía trên chỉ là tương đối, vì mỗi tuổi 12 con giáp sẽ có các năm sinh khác nhau. Từ đó sẽ có mệnh, thiên can, cung phi… khác nhau. Do đó gia chủ cần xem thật kỹ chính xác tuổi xông đất hợp tuổi mình.

2. Dưới đây là danh sách tuổi đẹp nhất xông nhà năm 2022 hợp mệnh nhất theo từng tuổi trong 12 con giáp. 

- Gia chủ tuổi Tý

  • Tuổi hợp nhâm Tý (1972): Bính Thân 1956, Giáp Thìn 1964, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp canh Tý (1960): Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Nhâm Thân 1992.
  • Tuổi hợp giáp Tý (1984): Kỷ Dậu 1969, Bính Thìn 1976, Nhâm Thân 1992.
  • Tuổi hợp bính Tý (1996): Tân Hợi 1971, Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Ất Sửu 1985.
  • Tuổi hợp mậu Tý (1948): Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Bính Thìn 1976.

- Gia chủ tuổi Sửu

  • Tuổi hợp Tân Sửu (1961): Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Giáp Tý 1984, Bính Dần 1986, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Ất Sửu (1985): chọn tuổi Ất Tỵ 1965, Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Đinh Sửu (1997): chọn tuổi Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Kỷ Sửu (1949, 2009 ): chọn tuổi Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 1957, Đinh Tỵ 1977, Canh Tý 1960.

- Gia chủ tuổi Dần

  • Tuổi hợp Giáp Dần (1974): Giáp Ngọ 1954, Giáp Tý 1984, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Nhâm Dần (1962): chọn tuổi Kỷ Dậu 1969, Giáp Ngọ 1954, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Bính Dần (1986): Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 1957, Tân Sửu 1961, Mậu Ngọ 1978.
  • Tuổi hợp Mậu Dần (1998): Đinh Dậu 1957, Mậu Tý 1948, Mậu Ngọ 1978, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Canh Dần (2010): Đinh Dậu 1957, Mậu Ngọ 1978, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986.

- Gia chủ tuổi Mão

  • Tuổi hợp Quý Mão (1963): Tân Hợi 197, Đinh Tỵ 1977, Nhâm Dần 1962, Tân Sửu 1961.
  • Tuổi hợp Đinh Mão (1987): Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995.
  • Tuổi hợp Ất Mão (1975): Tân Hợi 1971, Canh Tuất 1970, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Kỷ Mão (1999, 1939): Hợi 1971, Bính Thân 1956, Bính Dần 1986, Kỷ Sửu 1949.
  • Tuổi hợp Tân Mão (1951): Bính Thân 1956, Bính Dần 1986, Ất Tỵ 1965, Kỷ Mùi 1979.

- Gia chủ tuổi Thìn

  • Tuổi hợp Giáp Thìn (1964): Kỷ Dậu 1969, Bính Thân 1956, Canh Tý 1960, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Mậu Thìn (1988): Bính Thân 1956, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Nhâm Thìn (1952, 2012): Giáp Tý 1984, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962.
  • Tuổi hợp Bính Thìn (1976): Bính Thân 1956, Giáp Tý 1984, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Canh thìn (1940): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968, Giáp Tý 1984.

- Gia chủ tuổi Tỵ

  • Tuổi hợp Đinh Tỵ (1977): Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Ất Tỵ (1965): Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Canh Tý 1960, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Kỷ Tỵ (1989): Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949, Bính Thân 1956, Mậu Tý 1948.
  • Tuổi hợp Tân Tỵ (1941, 2001): Kỷ Dậu 1969, Tân Sửu 1961, Quý Dậu 1993, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Qúy Tỵ (1953, 2013): Quý Dậu 1993, Giáp Tý 1984, Ất Sửu 1985, Tân Dậu 1981, Nhâm Thân 1992.

- Gia chủ tuổi Ngọ

  • Tuổi hợp Mậu Ngọ (1978): Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá),.
  • Tuổi hợp Bính Ngọ (1966): Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971, Ất Mùi 1955.
  • Tuổi hợp Nhâm Ngọ (2002): Bính Dần 1986, Đinh Dậu 1957, Ất Tỵ 1965, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Canh Ngọ (1990): Nhâm Dần 1962, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Giáp Ngọ (1954): Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Đinh Tỵ 1977.

- Gia chủ tuổi Mùi

  • Tuổi hợp Kỷ Mùi (1979): Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Đinh Mùi (1967): Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971.
  • Tuổi hợp Qúy Mùi (2003): Đinh Dậu 1957, Bính Thân 1956.
  • Tuổi hợp Ất Mùi (1955): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969, Tân Hợi 1971.
  • Tuổi hợp Tân Mùi (1991): Bính Thân 1956, Tân Hợi 1971, Bính Dần 1986.

- Gia chủ tuổi Thân

  • Tuổi hợp Giáp Thân (2004): Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Canh Thìn 2000.
  • Tuổi hợp Nhâm Thân (1992): Canh Tý 1960, Giáp Tý 1984, Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Bính Thân (1956): Canh Tý 1960, Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Canh Thân (1980): Ất Tỵ 1965, Đinh Dậu 1957, Kỷ Sửu 1949.
  • Tuổi hợp Mậu Thân (1968): Mậu Tý 1948, Giáp Tý 1984, Đinh Dậu 1957.

- Gia chủ tuổi Dậu

  • Tuổi hợp Tân Dậu (1981): Bính Thân 1956, Kỷ Sửu 1949, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Ất Dậu (2005): Ất Sửu 1985, Canh Thìn 2000.
  • Tuổi hợp Quý Dậu (1993): Đinh Tỵ 1977, Tân Sửu 1961, Quý Tỵ 1953.
  • Tuổi hợp Đinh Dậu (1957): Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989.
  • Tuổi hợp Kỷ Dậu (1969): Kỷ Sửu 1949, Ất Tỵ 1965, Bính Thân 1956.

- Gia chủ tuổi Tuất

  • Tuổi hợp Canh Tuất (1970): Nhâm Dần 1962, Mậu Dần 1998, Canh Tý 1960 , Kỷ Dậu 1969.
  • Tuổi hợp Nhâm Tuất (1982): Nhâm Dần 1962, Giáp Ngọ 1954, Giáp Tý 1984.
  • Tuổi hợp Mậu Tuất (1958): Bính Dần 1986, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965
  • Tuổi hợp Bính Tuất (2006): Bính Dần 1986, Ất Tỵ 1965.
  • Tuổi hợp Giáp Tuất (1994): Bính Dần 1986, Canh Tý 1960.

- Gia chủ tuổi Hợi

  • Tuổi hợp Kỷ Hợi (1959, 2019): Đinh Dậu 1957, Bính Dần 1986.
  • Tuổi hợp Ất Hợi (1935, 1995): Canh Tý 1960, Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957.
  • Tuổi hợp Quý Hợi (1923, 1983): Quý Mão 1963, Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993.
  • Tuổi hợp Tân Hợi (1971): Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999, Canh Tý 1960.
  • Tuổi hợp Đinh Hợi (1947, 2007): Nhâm Dần 1962, Mậu Tý 1948, Đinh Dậu 1957.
Lý Mộ Tư Thư ( T/h)
Theo Giáo dục & Cuộc sống/Giáo dục & Thời đại