Thứ hai, 26/10/2020 | 08:55
RSS

Những trường Đại Học công bố điểm chuẩn chính thức năm 2020

Chủ nhật, 04/10/2020, 17:45 (GMT+7)

Danh sách những trường Đại học - Học Viện công bố điểm chuẩn chính thức năm 2020 mới nhất. Cập nhật liên tục...

Nhìn chung năm nay, đề thi tốt nghiệp THPT được đánh giá dễ hơn năm ngoái. Do mục đích chính là xét tốt nghiệp, khiến điểm trung bình các môn thi đều tăng so với 2 năm trở lại đây. Hầu hết các trường Đại Học - Học Viện trên cả nước đều lấy điểm sàn cao hơn năm ngoái. Mặt bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm nay ở mức cao dẫn đến điểm xét tuyển vào các trường được dự báo sẽ đồng loạt tăng so với năm trước.

Bộ giáo dục và Đào tạo đã đưa ra các phương án hỗ trợ tuyển sinh đối với các trường Đại học trên cả nước trong năm nay. Bên cạnh hệ thống tra cứu và đăng ký hồ sơ xét tuyển trực tuyến, Bộ đã nâng cấp và cải tiến phần mềm lọc ảo tự động, giúp các trường tối ưu hóa công tác xét tuyển. Giải pháp này giúp thí sinh và phụ huynh tiết kiệm đáng kể thời gian, công sức và chi phí trong đợt đăng ký xét tuyển.

diem chuan dai hoc 2020

Tra cứu điểm chuẩn các trường Đại Học - Học Viện trên cả nước năm 2020

( F5 để cập nhật liên tục danh sách các trường Đại Học - Học Viện công bố điểm chuẩn chính thức năm học 2020-2021....)

1. Điểm chuẩn chính thức Học Viện An Ninh Nhân Dân
2. Điểm chuẩn chính thức Đại Học An Ninh Nhân Dân
3. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nguyễn Tất Thành
4. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
5. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân
6. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
7. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
8. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
9. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
10. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Điện Lực
11. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
12. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
13. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đông Đô
14. Điểm chuẩn chính thức Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng
15. Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh
16. Điểm chuẩn chính thức Đại học Luật - Đại Học Huế
17. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
18. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế
19. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
20. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hùng Vương
21. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Dược – Đại Học Huế
22. Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM
23. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dược Hà Nội
24. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
25. Điểm chuẩn chính thức Đại học Kiếm Sát Hà Nội
26. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lạc Hồng
27. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lao Động – Xã Hội 
28. Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
29. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự
30. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Dược Hải Phòng
31. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nội Vụ
32. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
33. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
34. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh TPHCM
35. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
36. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thái Nguyên
37. Điểm chuẩn chính thức ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
38. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên
38. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng
40. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
41. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
42. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Việt Bắc
43. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
44. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân
45. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự
46. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
47. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )
48. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
49. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)
50. Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
51. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
52. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
53. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân
54. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )
55. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )
56. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)
57. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự - Dân sự
58. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự
59. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hàng Hải
60. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Hàng Không Việt Nam
61. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Khoa Vinh
62. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Tế Công Cộng
63. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
64. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Hải Quân
65. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Ngoại Giao
66. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hoa Sen
67. Điểm chuẩn chính thức Học viện Tòa án
68. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Tài Chính
69. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
70. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Quản Lý Giáo Dục
71. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp TPHCM
72. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
73. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
74. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
75. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế TPHCM
76. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
77. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
78. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiến Trúc TPHCM
79. Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
80. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Đoàn
81. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Luật Hà Nội
82. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Luật TPHCM
83. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mở TPHCM
84. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mỏ Địa Chất
85. Điểm chuẩn chính thức Viện Đại Học Mở Hà Nội
86. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hà Nội
87. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Ngân Hàng
88. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngân Hàng TPHCM
89. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM
90. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )
91. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)
92. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Dược Thái Bình
93. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội
94. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc )
95. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)
96. Điểm chuẩn chính thức Học Viện Phòng Không – Không Quân
97. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dầu Khí Việt Nam
98. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
99. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
100. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
101. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
102. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
103. Điểm chuẩn chính thức Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM
104. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
105. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
106. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
107. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Răng – Hàm – Mặt
108. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sài Gòn
109. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
110. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Hà Nội
111. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm TPHCM
112. Điểm chuẩn chính thức Đại học Thành Đô
113. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Vinh
114. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Hà Nội
115. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Dược TPHCM
116. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )- Đại Học Thủy Lợi ( cơ sở 2)
117. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thương Mại
118. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng
119. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
120. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM
121. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hóa Hà Nội
122. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Xây Dựng Hà Nội
123. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Tế Công Cộng

Trang Luv (TH)
Theo Đời sống Plus/GĐVN